LỜI NGỎ CỦA QUẢN TRỊ VIÊN
Website là diễn đàn để chúng ta giao lưu, trao đổi
kinh nghiệm giảng dạy và học tập. Quản trị viên
website Đặng Ngọc Dương - GV trường THCS Giao Hà - Giao
Thuỷ - Nam Định rất cảm ơn quý thầy cô và các bạn
đã đến thăm, đóng góp bài viết, tư liệu cho trang
web này. Xin trân trọng cảm ơn !
Căn bậc hai ( violet 1.7)
Phạm Duy Hiển - Trường THCS Lạc Long Quân
Trang bìa
Trang bìa:
Kiểm tra bài cũ
Học sinh 1:
Ghép các giá trị cho ở cột bên phải phù hợp với biểu thức cho ở cột bên trái Tìm x thỏa mãn
latex(x^2) = 16 thì x =
latex(x^2) = 0,25 thì x =
latex(sqrt(x) = 3 thì x =
latex(x^2 = 16/25) thì x =
Học sinh 2:
Ghép các giá trị cho ở cột bên phải phù hợp với biểu thức cho ở cột bên trái
latex(sqrt(0,16)) =
latex(- sqrt(144)) =
latex(sqrt((-9)^2)) =
latex(sqrt(1 9/16)) =
Căn bậc hai số học
Nhắc lại kiến thức lớp 7:
Kéo các biểu thức đã cho vào chỗ trống trong các phát biểu sau để được các phát biểu đúng
a) Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho ||latex(x^2)|| = a b) Số dương a có đúng hai căn bậc hai là hai số ||đối nhau|| : số dương kí hiệu là latex(sqrt(a)) và số âm kí hiệu latex(- sqrt(a)) c) Số 1 có đúng hai căn bậc hai là ||1 và -1|| d) Căn bậc hai của 0 là ||latex(sqrt(0)) ||= 0 d) Nếu a > 0 thì latex((sqrt(a))^2) = latex((- sqrt(a))^2) = ||a|| Định nghĩa:
Tìm căn bậc hai của các số sau : 9 ; latex(4/9) ; 0,25 ; 2 Giải Căn bậc hai của 9 là latex(sqrt(9) = 3 ; - sqrt(9) = -3) Căn bậc hai của latex(4/9) là latex(sqrt(4/9) = 2/3 ; - sqrt(4/9) = - 2/3) Căn bậc hai của 0,25 là latex(sqrt(0,25) = 0,5 ; - sqrt(0,25) = -0,5) Căn bậc hai của 2 là latex(sqrt(2) ; - sqrt(2) ) Trong các căn bậc hai cuả các số trên thì căn bậc hai dương của mỗi số trên được gọi là căn bậc hai số học của số đó . Vậy căn bậc hai số học của số dương a là gì ? Với số dương a , số latex(sqrt(a)) được gọi là căn bậc hai số học của a Số 0 được gọi là căn bậc hai số học của 0 Chú ý : Với latex(a >= 0) ta có : Nếu x = latex(sqrt(a)) thì latex(x >= 0) và latex(x^2 = a) Nếu latex(x >= 0) và latex(x^2 = a) thì x = latex(sqrt(a)) Bài tập ( 2 bài):
Trong các sau câu nào đúng , câu nào sai : Tìm căn bậc hai của mỗi số sau
Căn bậc hai số học của 64 là latex(sqrt(64) = 8 , vì 8>0 và 8^2 = 64)
Căn bậc hai số học của latex((-9)^2) là latex(sqrt((-9)^2) = - 9 , vì (-9)^2 = 81)
Căn bậc hai số học của 1,21 là latex(sqrt(1,21) = 1,1 , vì 1,1>0 và 1,1^2 = 1,21)
Căn bậc hai số học của 7 là latex(sqrt(7)) vì latex(sqrt(7)) > 0 và latex((sqrt(7))^2) = 7
Ghép các giá trị cho ở cột bên phải phù hợp với biểu thức cho ở cột bên trái
Căn bậc hai của 64 là
Căn bậc hai của 81 là
Căn bậc hai của 2,25 là
Căn bậc hai của 5 là
So sánh các căn bậc hai
Bài tập mở đầu:
Điền các dấu thích hợp vào chỗ trống
a) latex(sqrt(169) ||>|| latex(sqrt(81) b) latex(sqrt(5)) ||<|| latex(sqrt(7)) c) latex(sqrt(14)) ||<|| 5 d) latex((sqrt(2) 1)^2) ||=|| latex(3 2 sqrt(2)) e) latex(sqrt(1^3 2^3 3^3)) ||<|| 6,5 Định lí :
Kéo các từ thích hợp vào chỗ trống cho phù hợp
Chứng minh : latex(a >=0 ; b >= 0) , nếu a < b thì latex(sqrt(a)) < latex(sqrt(b)) Giải Vì latex(a >=0 ; b >= 0) nên latex(sqrt(a) sqrt(b) >= 0) mà a< b cho nên a - b ||< ||0 a - b = ||latex((sqrt(a))^2)|| - ||latex((sqrt(b))^2)|| = (||latex(sqrt(a) - sqrt(b))||)(latex(sqrt(a) sqrt(b)) )< 0 Vì latex(sqrt(a) sqrt(b) > 0) cho nên latex(sqrt(a) - sqrt(b)) < 0 Vậy ||latex(sqrt(a))|| < ||latex(sqrt(b) )|| Định lí : Với latex(a >= 0 ; b >= 0) ta có a < b latex(hArr) latex(sqrt(a)) < latex(sqrt(b)) Ví dụ : So sánh a) 1 và latex(sqrt(2)) b) 2 và latex(sqrt(5)) Giải a) 1 < latex(sqrt(2)) vì 1 < 2 b) 2 < latex(sqrt(5)) vì latex(2^2 = 4) < 5 Bài tập :
Tìm số x không âm , biết a) latex(sqrt(x)) > 2 b) latex(sqrt(x)) < 1 c) latex(sqrt(x)) = 3 d) latex(3.sqrt(x)) = 3 Giải a) 2 = latex(sqrt(4)) , latex(sqrt(x) > 2) có nghĩa latex(sqrt(x) > sqrt(4)) Vì latex(x >=0) mà latex(sqrt(x) > sqrt(4) hArr x > 4) . Vậy x > 4 b) 1 = latex(sqrt(1)) , latex(sqrt(x) < 1) có nghĩa latex(sqrt(x) < sqrt(1)) Vì latex(x >=0) mà latex(sqrt(x) < sqrt(1) hArr x < 1) . Vậy 0 < x < 1 c) vì latex(x >=0) và latex(sqrt(x) = 3) cho nên x = latex(3^2) = 9 . Vậy x = 9 d) vì latex(x >=0) và latex(3.sqrt(x) = 3 rArr sqrt(x) = 3 : 3 = 1) latex(sqrt(x) = 1 ) cho nên x = latex(1^2) = 1 . Vậy x = 1 Bài tập vận dụng
Bài tập 1:
Ghép các giá trị cho ở cột bên phải phù hợp với các biểu thức cho ở cột bên trái
latex( - sqrt((-5)^2) =
latex(sqrt(0,04) - sqrt(0,25)) =
5,4 latex(7. sqrt(0,36)) =
latex((1 - sqrt(2))(1 sqrt(2)) =
latex((3.sqrt(2) 1)(3.sqrt(2) - 1)) =
Bài tập 2:
Ghép các giá trị cho ở cột bên phải phù hợp với các biểu thức cho ở cột bên trái , biết x là số dương .
latex( sqrt(x)) = 1,2 thì x =
latex(sqrt(x) < 3 ) thì
5,4 latex(2.sqrt(x)) = 7,4 thì x =
latex(3.sqrt(x) 2 > 5 thì
latex((3.sqrt(x) 1)(3.sqrt(x) - 1)) = 2 thì x =
Hướng dẫn về nhà:
- Học định nghĩa về căn bậc hai số học - Xem kĩ các dạng bài tập trong SGK - Làm các bài tập 3,4 (SGK) - Làm các bài tập trong SBT : 4,5,6,7,10 trang 3,4
Trang bìa
Trang bìa:
Kiểm tra bài cũ
Học sinh 1:
Ghép các giá trị cho ở cột bên phải phù hợp với biểu thức cho ở cột bên trái Tìm x thỏa mãn
latex(x^2) = 16 thì x =
latex(x^2) = 0,25 thì x =
latex(sqrt(x) = 3 thì x =
latex(x^2 = 16/25) thì x =
Học sinh 2:
Ghép các giá trị cho ở cột bên phải phù hợp với biểu thức cho ở cột bên trái
latex(sqrt(0,16)) =
latex(- sqrt(144)) =
latex(sqrt((-9)^2)) =
latex(sqrt(1 9/16)) =
Căn bậc hai số học
Nhắc lại kiến thức lớp 7:
Kéo các biểu thức đã cho vào chỗ trống trong các phát biểu sau để được các phát biểu đúng
a) Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho ||latex(x^2)|| = a b) Số dương a có đúng hai căn bậc hai là hai số ||đối nhau|| : số dương kí hiệu là latex(sqrt(a)) và số âm kí hiệu latex(- sqrt(a)) c) Số 1 có đúng hai căn bậc hai là ||1 và -1|| d) Căn bậc hai của 0 là ||latex(sqrt(0)) ||= 0 d) Nếu a > 0 thì latex((sqrt(a))^2) = latex((- sqrt(a))^2) = ||a|| Định nghĩa:
Tìm căn bậc hai của các số sau : 9 ; latex(4/9) ; 0,25 ; 2 Giải Căn bậc hai của 9 là latex(sqrt(9) = 3 ; - sqrt(9) = -3) Căn bậc hai của latex(4/9) là latex(sqrt(4/9) = 2/3 ; - sqrt(4/9) = - 2/3) Căn bậc hai của 0,25 là latex(sqrt(0,25) = 0,5 ; - sqrt(0,25) = -0,5) Căn bậc hai của 2 là latex(sqrt(2) ; - sqrt(2) ) Trong các căn bậc hai cuả các số trên thì căn bậc hai dương của mỗi số trên được gọi là căn bậc hai số học của số đó . Vậy căn bậc hai số học của số dương a là gì ? Với số dương a , số latex(sqrt(a)) được gọi là căn bậc hai số học của a Số 0 được gọi là căn bậc hai số học của 0 Chú ý : Với latex(a >= 0) ta có : Nếu x = latex(sqrt(a)) thì latex(x >= 0) và latex(x^2 = a) Nếu latex(x >= 0) và latex(x^2 = a) thì x = latex(sqrt(a)) Bài tập ( 2 bài):
Trong các sau câu nào đúng , câu nào sai : Tìm căn bậc hai của mỗi số sau
Căn bậc hai số học của 64 là latex(sqrt(64) = 8 , vì 8>0 và 8^2 = 64)
Căn bậc hai số học của latex((-9)^2) là latex(sqrt((-9)^2) = - 9 , vì (-9)^2 = 81)
Căn bậc hai số học của 1,21 là latex(sqrt(1,21) = 1,1 , vì 1,1>0 và 1,1^2 = 1,21)
Căn bậc hai số học của 7 là latex(sqrt(7)) vì latex(sqrt(7)) > 0 và latex((sqrt(7))^2) = 7
Ghép các giá trị cho ở cột bên phải phù hợp với biểu thức cho ở cột bên trái
Căn bậc hai của 64 là
Căn bậc hai của 81 là
Căn bậc hai của 2,25 là
Căn bậc hai của 5 là
So sánh các căn bậc hai
Bài tập mở đầu:
Điền các dấu thích hợp vào chỗ trống
a) latex(sqrt(169) ||>|| latex(sqrt(81) b) latex(sqrt(5)) ||<|| latex(sqrt(7)) c) latex(sqrt(14)) ||<|| 5 d) latex((sqrt(2) 1)^2) ||=|| latex(3 2 sqrt(2)) e) latex(sqrt(1^3 2^3 3^3)) ||<|| 6,5 Định lí :
Kéo các từ thích hợp vào chỗ trống cho phù hợp
Chứng minh : latex(a >=0 ; b >= 0) , nếu a < b thì latex(sqrt(a)) < latex(sqrt(b)) Giải Vì latex(a >=0 ; b >= 0) nên latex(sqrt(a) sqrt(b) >= 0) mà a< b cho nên a - b ||< ||0 a - b = ||latex((sqrt(a))^2)|| - ||latex((sqrt(b))^2)|| = (||latex(sqrt(a) - sqrt(b))||)(latex(sqrt(a) sqrt(b)) )< 0 Vì latex(sqrt(a) sqrt(b) > 0) cho nên latex(sqrt(a) - sqrt(b)) < 0 Vậy ||latex(sqrt(a))|| < ||latex(sqrt(b) )|| Định lí : Với latex(a >= 0 ; b >= 0) ta có a < b latex(hArr) latex(sqrt(a)) < latex(sqrt(b)) Ví dụ : So sánh a) 1 và latex(sqrt(2)) b) 2 và latex(sqrt(5)) Giải a) 1 < latex(sqrt(2)) vì 1 < 2 b) 2 < latex(sqrt(5)) vì latex(2^2 = 4) < 5 Bài tập :
Tìm số x không âm , biết a) latex(sqrt(x)) > 2 b) latex(sqrt(x)) < 1 c) latex(sqrt(x)) = 3 d) latex(3.sqrt(x)) = 3 Giải a) 2 = latex(sqrt(4)) , latex(sqrt(x) > 2) có nghĩa latex(sqrt(x) > sqrt(4)) Vì latex(x >=0) mà latex(sqrt(x) > sqrt(4) hArr x > 4) . Vậy x > 4 b) 1 = latex(sqrt(1)) , latex(sqrt(x) < 1) có nghĩa latex(sqrt(x) < sqrt(1)) Vì latex(x >=0) mà latex(sqrt(x) < sqrt(1) hArr x < 1) . Vậy 0 < x < 1 c) vì latex(x >=0) và latex(sqrt(x) = 3) cho nên x = latex(3^2) = 9 . Vậy x = 9 d) vì latex(x >=0) và latex(3.sqrt(x) = 3 rArr sqrt(x) = 3 : 3 = 1) latex(sqrt(x) = 1 ) cho nên x = latex(1^2) = 1 . Vậy x = 1 Bài tập vận dụng
Bài tập 1:
Ghép các giá trị cho ở cột bên phải phù hợp với các biểu thức cho ở cột bên trái
latex( - sqrt((-5)^2) =
latex(sqrt(0,04) - sqrt(0,25)) =
5,4 latex(7. sqrt(0,36)) =
latex((1 - sqrt(2))(1 sqrt(2)) =
latex((3.sqrt(2) 1)(3.sqrt(2) - 1)) =
Bài tập 2:
Ghép các giá trị cho ở cột bên phải phù hợp với các biểu thức cho ở cột bên trái , biết x là số dương .
latex( sqrt(x)) = 1,2 thì x =
latex(sqrt(x) < 3 ) thì
5,4 latex(2.sqrt(x)) = 7,4 thì x =
latex(3.sqrt(x) 2 > 5 thì
latex((3.sqrt(x) 1)(3.sqrt(x) - 1)) = 2 thì x =
Hướng dẫn về nhà:
- Học định nghĩa về căn bậc hai số học - Xem kĩ các dạng bài tập trong SGK - Làm các bài tập 3,4 (SGK) - Làm các bài tập trong SBT : 4,5,6,7,10 trang 3,4
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓
Thân ái chào chủ nhà, hân hạnh làm quen trong đại gia đình Violet.Chúc chủ nhà sức khỏe,hạnh phúc và thành đạt.
TVM xin gia nhập trang , chúc thầy Dương sức khoẻ , đón giáng sinh ấm áp , hạnh phúc !
Kính mời: Thầy N.Dương đến thăm trang Web của Đình Hải và giúp đở đề Đình Hải
đủ số lượt truy cập đổi “ TÊN MIỀN” nhân dịp mừng trang Web tròn 3 tuổi (17-12).Chân thành cảm ơn Thầy .Chúc Thầy nhiều sức khỏe , hạnh phúc và thành đạt !
TVM RA NHẬP TRANG CỦA THẦY
CHÚC THẦY CÙNG GIA ĐÌNH ĐÓN MỘT MÙA GIÁNG SINH AN LÀNH ,HẠNH PHÚC
Mời ghé thăm:
http://violet.vn/anhnguyen0201
http://violet.vn/nguyenquanganh0201